Hỗ trợ trực tuyến

Thông tin mới cập nhật:

Trang chủ » Xe chuyên dùng » Xe đầu kéo Dongfeng

Xe đầu kéo Dongfeng L375 2 cầu

Xe đầu kéo Dongfeng L375 2 cầu
Hotline: 0916 692 533

Xe đầu kéo Dongfeng L375 2 cầu là xe đầu kéo có công thức bánh xe 6×4, là dòng xe đầu kéo Dongfeng cung cấp cho thị trường trong nước, với chất lượng đạt tiêu chuẩn  EURO III. Xe được trang bị động cơ dongfeng L375 sử dụng lốp 315/80R22.5 là lốp bố thép không săm giúp xe hoạt động bền bỉ trên cung đường dài, giảm nguy cơ rủi ro khi hoạt động, ngoài ra xe còn được trang bị thùng dầu 400l thép trắng, bầu khí sử dụng thép trắng có độ bền cao, tuổi thọ cao, đồng thời xe trang bị ghế da, cửa kính điện, ca bin lóc thấp 1 giường nằm, lóc cao 2 dường nằm, trang bị hệ thống phanh ABS nâng cao độ an toàn, gương kính chỉnh điện… theo tiêu chuẩn mới cabin nội thất nissan.

Nói về Xe đầu kéo Dongfeng L375 2 cầu hiện nay trên thị trường có rất nhiều chủng loại từ tải trọng đến giá thành. Với những đặc điểm nổi bật của mình, chúng tôi tin chắc rằng Xe đầu kéo Dongfeng L375 2 cầu sẽ là sự lựa chọn đồng hành của Quý Khách.

Các đặc tính kỹ thuật nổi bật:

  • Trọng tải xe: 9,85 tấn (Tự trọng); 15 tấn (Tải trọng)
  • Công suất động cơ (KW/HP): 375 HP
  • Kích cỡ lốp: 11.00 – 20 / 1200R20
  • Kích thước thùng (DxRxC) (m): 10,1 x 2.5 x 4



  • Thông số kỹ thuật
  • Sản phẩm mới
  • Liên hệ
1 Thông Tin Chung
  Loại ph­ương tiện Xe tải Dongfeng
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện Xe đầu kéo Dongfeng L375 2 cầu
  Công thức bánh xe 6 x 4
2 Thông Số Kích Th­ước
  Kích th­ước bao (DxRxC) (mm) 7060 x 2500 x 3700
  Chiều dài cơ sở (mm) 3400 + 1350
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) -/-
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 300
3 Thông Số Về Trọng L­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) -/-
  Trọng tải (kG) -/-
  Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái (ng­ười) 03
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 24.935
4 Thông Số Về Tính Năng Chuyển Động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) -/-
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) -/-
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) -/-
5 Động Cơ
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp, 6 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian
  Dung tích xi lanh (cm3) -/-
  Tỷ số nén -/-
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 126×120
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 375 HP
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) -/-
6 Ly Hợp -/-
7 Hộp Số
  Kiểu hộp số -/-
  Dẫn động -/-
  Số tay số -/-
  Tỷ số truyền 12 số tiến và 1 số lùi
8 Bánh Xe Và Lốp Xe
  Trục 1 (02 bánh) 11.00 – 20 / 1200R20
  Trục 2 (04 bánh) 11.00 – 20 / 1200R20
9 Hệ Thống Phanh  
  Phanh đỗ xe -/-
10 Hệ Thống Treo -/-
11 Hệ Thống Lái
  Kiểu loại Tay lái thủy lực cùng với trợ lực
  Tỷ số truyền -/-
12 Hệ Thống Điện
  Ắc quy 12V x 2, 150AH
  Máy phát điện -/-
  Động cơ khởi động -/-
13 Cabin
  Kiểu loại -/-
  Kích thước bao (DxRxC) (mm) -/-
14 Thùng Hàng
  Loại thùng -/-
  Kích thước lòng thùng (DxRxC) (mm) 10.100 x 2.500 x 4.000

 

CÔNG TY CP XNK PHỤ TÙNG Ô TÔ TẢI VÀ XE CHUYÊN DỤNG VIỆT TRUNG

Trụ sở: Khu Xuân Ổ A, Phường Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh

VPGD: Phòng 1214, Tòa K4, KĐT Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội
Xưởng Sản xuất và Bảo hành:

Cơ sở 1: Thôn Du Ngoại, Xã Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội

Cơ sở 2: Tiểu khu Đường, TT Phú Minh, Phú Xuyên, Hà Nội
Website: www.xetaichuyendung.vnwww.xechuyendungvietnam.com
Emailthiepnguyenhd@gmail.com
Tel: 024 6254 2932 - Hotline:  0915 34 36 32 / 0987 34 36 32

Giấy ĐKKD số 2300858554 Sở KHĐT T. Bắc Ninh cấp ngày 10/10/2014. Người đại diện: Ông Nguyễn Đức Thiệp

 

Tham khảo sản phẩm khác: